腰
ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể (月) giữ vai trò trọng yếu (要) nâng đỡ cột sống và nối liền thân trên với thân dưới chính là vòng eo, cái lưng (腰).
Thành phần cấu tạo
腰
eo, lưng (phần giữa cơ thể)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
要
Yếu
Quan trọng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).
Ví dụ (5)
他弯腰把地上的纸捡起来。
Anh ấy cúi lưng (khom lưng) nhặt tờ giấy dưới đất lên.
He bent over and picked up the paper from the ground.
我最近腰有点疼。
Dạo này lưng (eo) tôi hơi đau.
My lower back has been hurting a bit lately.
这条裤子的腰太瘦了,我穿不下。
Cạp (eo) của cái quần này nhỏ quá, tôi mặc không vừa.
The waist of these pants is too tight, so I can't fit into them.
她双手叉腰,看起来很生气。
Cô ấy chống nạnh (hai tay chống eo), trông có vẻ rất tức giận.
She stood with her hands on her hips, looking very angry.
请把腰挺直。
Xin hãy giữ lưng thẳng.
Please straighten your back.
2
danh từ (metaphor, vị trí)
Nghĩa:lưng chừng, sườn (núi), túi tiền (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
我们在半山腰休息了一会儿。
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở lưng chừng núi.
We rested for a while halfway up the mountain.
他自掏腰包请大家吃饭。
Anh ấy tự móc tiền túi (tự bỏ tiền) mời mọi người ăn cơm.
He paid for everyone's meal out of his own pocket.
只要腰包里有钱,去哪儿都不怕。
Chỉ cần trong túi có tiền, đi đâu cũng không sợ.
As long as there's money in your wallet, you're not afraid to go anywhere.
这里是长江的腰部地带。
Ở đây là khu vực khúc giữa (phần eo) của sông Trường Giang.
This is the middle section of the Yangtze River.
这棵树的树腰上有一个洞。
Trên thân (lưng chừng) cái cây này có một cái hốc.
There is a hole in the middle of this tree trunk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây