腰带
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "腰带" (yāodài) nghĩa là "Thắt lưng", ghép bởi: 腰 (yāo): eo + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
腰带
Thắt lưng
月
要
卅
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 腰带
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thắt lưng
Ví dụ (3)
他买了一条皮腰带。
Anh ấy mua một chiếc thắt lưng da.
He bought a leather belt.
这条腰带太长了。
Chiếc thắt lưng này dài quá.
This belt is too long.
腰带的颜色要配鞋子。
Màu thắt lưng nên phối với giày.
The color of the belt should match the shoes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây