ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裤带
kùdài
thắt lưng, dây nịt quần
Hán việt: khố đái
—

Gợi nhớ

Từ "裤带" (kùdài) mang nghĩa "thắt lưng, dây nịt quần", kết hợp bởi 裤 (kù - khố): "quần" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

裤带
kùdài
thắt lưng, dây nịt quần
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thắt lưng, dây nịt quần
Ví dụ (3)
zìdòng自动kòu扣de的zhēnpí真皮yāodài腰带yóuyú由于shǐyòng使用fāngbiàn方便,zài在nánshì男士shāngwù商务pèishì配饰dàigòu代购zhōng中xiāoliàng销量jíjiā极佳。
Thắt lưng da bò đầu khóa tự động do dễ sử dụng nên có doanh số cực kỳ tốt trong các đơn hàng mua hộ phụ kiện nam công sở.
Genuine leather belts with automatic buckles sell exceptionally well in men's business accessory shopping services due to their convenience.
gòumǎi购买zhè这tiáo条liányīqún连衣裙shí时,bāozhuāng包装nèi内miǎnfèi免费zèngsòng赠送le了yì一tiáo条tóng同kuǎn款miànliào面料de的xì细kùdài裤带。
Khi đặt mua chiếc đầm liền này, bên trong bao bì có tặng kèm miễn phí một chiếc thắt lưng mảnh bằng cùng chất liệu vải.
When buying this dress, a thin belt made of the same fabric is included for free in the package.
qǐng请zài在gè个rén人zīliào资料lǐ里héshí核实yāowéi腰围,yǐbiàn以便wǒmen我们wèi为nín您jiéqǔ截取chángdù长度héshì合适de的zhēn真pí皮kùdài裤带。
Vui lòng xác nhận số đo vòng eo trong thông tin cá nhân để chúng tôi cắt thắt lưng da thật có chiều dài phù hợp cho bạn.
Please verify your waist measurement in your profile so that we can cut the genuine leather belt to the appropriate length for you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây