牛仔裤
条
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牛仔裤" (niúzǎikù) nghĩa là "Quần bò", ghép bởi: 牛 (niú): con trâu + 仔 (zǐ / zǎi): nhỏ + 裤 (kù): quần.
Thành phần cấu tạo
牛仔裤
Quần bò
牛
亻
子
衤
库
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛仔裤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quần bò, quần jeans.
Ví dụ (5)
我想买一条蓝色的牛仔裤。
Tôi muốn mua một chiếc quần bò màu xanh.
I want to buy a pair of blue jeans.
现在的年轻人都喜欢穿破洞牛仔裤。
Giới trẻ bây giờ đều thích mặc quần bò rách (tua rua).
Young people nowadays all like to wear ripped jeans.
这条牛仔裤有点紧,我穿不下。
Cái quần bò này hơi chật, tôi mặc không vừa.
These jeans are a bit tight; I can't fit into them.
牛仔裤配白T恤是很经典的搭配。
Quần bò phối với áo phông trắng là cách phối đồ rất kinh điển.
Jeans paired with a white T-shirt are a classic combination.
这种牛仔裤的面料很舒服。
Chất vải của loại quần bò này rất thoải mái.
The fabric of these jeans is very comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây