ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内裤
nèikù
Quần sịp
Hán việt: nội khố
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc quần vải (裤 - khố: bộ Y 衤 che chắn như nhà kho 库) nhỏ gọn được mặc ở lớp bên trong cùng (内 - nội: đi vào 入 trong khung 冂) chính là chiếc "quần sịp" (内裤).

Thành phần cấu tạo

内裤
nèikù
Quần sịp
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần sịp
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了jǐ几tiáo条xīn新nèikù内裤。
Anh ấy mua vài chiếc quần sịp mới.
He bought several pairs of new underpants.
nèikù内裤yīnggāi应该měitiān每天gēnghuàn更换。
Quần sịp nên được thay mỗi ngày.
Underpants should be changed every day.
zhèxiē这些nèikù内裤shì是miánzhì棉质de的。
Những chiếc quần sịp này làm bằng cotton.
These underpants are made of cotton.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây