裤
丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
12
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).
Thành phần cấu tạo
裤
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quần
Ví dụ (3)
他买了一条新裤子。
Anh ấy mua một chiếc quần mới.
He bought a new pair of pants.
这条长裤有点大。
Chiếc quần dài này hơi rộng.
These trousers are a bit big.
雨把裤脚弄湿了。
Mưa làm ướt ống quần.
The rain got the bottoms of the pant legs wet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây