ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枯
kū
khô cằn, héo úa
Hán việt: khô
一丨ノ丶一丨丨フ一
9
片
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Cây gỗ (木) đã trải qua năm tháng cổ xưa (古) cạn hết nhựa sống nên cành lá rụng trụi, trở nên khô cằn, héo úa (枯).

Thành phần cấu tạo

枯
kū
khô cằn, héo úa
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khô cằn, héo úa
Ví dụ (5)
zhè这pénhuā盆花yǐjīng已经kūwěi枯萎le了。
Chậu hoa này đã héo úa rồi.
This potted flower has already withered.
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶dōu都gānkū干枯le了。
Mùa thu đến, lá cây đều khô héo hết.
Autumn has arrived, and the leaves have all dried up.
zhè这běn本shū书de的nèiróng内容fēicháng非常kūzào枯燥。
Nội dung của cuốn sách này rất khô khan.
The content of this book is very dull.
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵kū枯shù树。
Trong sân có một cái cây khô cằn.
There is a dead tree in the yard.
jíshǐ即使hǎi海kū枯shí石làn烂,wǒ我yě也bú不huì会gǎibiàn改变wǒ我de的xīnyì心意。
Cho dù biển cạn đá mòn, tôi cũng sẽ không thay đổi tâm ý của mình.
Even if the seas dry up and the rocks crumble, I will never change my mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây