窟
丶丶フノ丶フ一ノフ丨丨フ丨
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vách đá sâu (穴), người ta phải cúi khom mình (屈) mới chui lọt vào bên trong hang động, sào huyệt (窟).
Thành phần cấu tạo
窟
Hang, hang động
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
屈
Khuất
Khuất / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hang, hang động
Ví dụ (3)
山里有一个洞窟。
Trong núi có một hang động.
There is a cave in the mountains.
古人住过这个石窟。
Người xưa từng sống trong hang đá này.
Ancient people once lived in this rock cave.
这片窟穴很深。
Khu hang hốc này rất sâu.
This network of caves is very deep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây