ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
库
kù
Kho
Hán việt: khố
丶一ノ一フ一丨
7
个, 座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

库
kù
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho
Ví dụ (5)
huòwù货物yǐjīng已经cúnrù存入cāngkù仓库le了。
Hàng hóa đã được lưu vào kho rồi.
The goods have already been stored in the warehouse.
wǒ我de的chē车tíng停zài在dìxià地下chēkù车库。
Xe của tôi đỗ ở gara dưới hầm.
My car is parked in the underground garage.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在wéihù维护shùjùkù数据库。
Kỹ sư đang bảo trì cơ sở dữ liệu.
The engineers are maintaining the database.
zhè这gè个chǎnpǐn产品de的kùcún库存bùzú不足。
Hàng tồn kho của sản phẩm này không đủ.
This product is low in stock.
wǒmen我们zhōumò周末qù去shuǐkù水库diàoyú钓鱼。
Cuối tuần chúng tôi đi câu cá ở hồ chứa nước.
We're going fishing at the reservoir this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây