库
丶一ノ一フ一丨
7
个, 座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).
Thành phần cấu tạo
库
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kho
Ví dụ (5)
货物已经存入仓库了。
Hàng hóa đã được lưu vào kho rồi.
The goods have already been stored in the warehouse.
我的车停在地下车库。
Xe của tôi đỗ ở gara dưới hầm.
My car is parked in the underground garage.
工程师正在维护数据库。
Kỹ sư đang bảo trì cơ sở dữ liệu.
The engineers are maintaining the database.
这个产品的库存不足。
Hàng tồn kho của sản phẩm này không đủ.
This product is low in stock.
我们周末去水库钓鱼。
Cuối tuần chúng tôi đi câu cá ở hồ chứa nước.
We're going fishing at the reservoir this weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây