ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车库
chēkù
nhà để xe, gara.
Hán việt: xa khố
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian có mái che rộng lớn (广) được xây dựng làm nhà kho (库 - khố: mái nhà 广 chứa xe 车) chuyên để cất giữ và bảo vệ những chiếc xe (车 - xa) khỏi nắng mưa chính là "ga ra" (车库).

Thành phần cấu tạo

车库
chēkù
Ga ra
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà để xe, gara.
Ví dụ (5)
bǎ把chē车tíng停zài在chēkù车库lǐ里。
Đỗ xe vào trong gara đi.
Park the car in the garage.
zhè这dòng栋fángzi房子dàiyǒu带有yí一gè个shuāng双chēwèi车位de的chēkù车库。
Ngôi nhà này có kèm theo một gara đỗ được hai xe.
This house comes with a two-car garage.
dìxià地下chēkù车库de的guāngxiàn光线yǒudiǎn有点àn暗。
Ánh sáng ở hầm để xe hơi tối.
The lighting in the underground garage is a bit dim.
tā他zhèngzài正在chēkù车库lǐ里xiūchē修车。
Anh ấy đang sửa xe trong gara.
He is repairing a car in the garage.
chēkù车库mén门huài坏le了,dǎ打bù不kāi开。
Cửa cuốn gara hỏng rồi, không mở được.
The garage door is broken and won't open.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây