车
一フ一丨
4
辆
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).
Thành phần cấu tạo
车
xe, xe cộ
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Hình ảnh:

Từ ghép (38)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.
Ví dụ (5)
我坐车去学校。
Tôi đi xe (ngồi xe) đến trường.
I go to school by car.
你会开车吗?
Bạn có biết lái xe không?
Can you drive?
车来了,快跑!
Xe đến rồi, chạy nhanh lên!
The bus is coming, run!
我想买一辆车。
Tôi muốn mua một chiếc xe.
I want to buy a car.
路上车很多。
Trên đường rất nhiều xe.
There are a lot of cars on the road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây