彻
ノノ丨一丨フノ
7
些
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân (彳) tiến thẳng về phía trước dùng dao cắt đứt (切) mọi rào cản đến tận cùng, nghĩa là triệt để, xuyên suốt (彻).
Thành phần cấu tạo
彻
triệt để, thấu
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
切
Chữ Thiết
Cắt đứt dứt khoát (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:triệt để, thấu
Ví dụ (5)
我们必须彻底解决这个问题。
Chúng ta phải giải quyết triệt để vấn đề này.
We must solve this problem thoroughly.
昨晚他彻夜未眠。
Đêm qua anh ấy đã thức thấu đêm không ngủ.
He stayed awake all night last night.
欢呼声响彻云霄。
Tiếng hoan hô vang thấu tận mây xanh.
The cheers resounded to the skies.
这里的冬天寒冷彻骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
The winters here are bitterly cold.
公司将全面贯彻新的管理制度。
Công ty sẽ quán triệt (thực hiện triệt để) toàn diện quy định quản lý mới.
The company will fully implement the new management system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây