ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透彻
tòuchè
thấu đáo, triệt để
Hán việt: thấu triệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "透彻" (tòuchè) mang nghĩa "thấu đáo, triệt để", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 彻 (chè - triệt): "triệt để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 彻: Bước chân (彳) tiến thẳng về phía trước dùng dao cắt đứt (切) mọi rào cản đến tận cùng, nghĩa là triệt để, xuyên suốt (彻).

Thành phần cấu tạo

透彻
tòuchè
thấu đáo, triệt để
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
彻
chè • triệt
triệt để
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
切
Chữ Thiết
Cắt đứt dứt khoát (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thấu đáo, triệt để
Ví dụ (5)
tā他bǎ把zhè这gè个wèntí问题fēnxī分析de得fēicháng非常tòuchè透彻。
Anh ấy phân tích vấn đề này rất thấu đáo.
He analyzed the issue very thoroughly.
lǎoshī老师de的jiěshì解释hěn很tòuchè透彻,dàjiā大家dōu都tīngdǒng听懂le了。
Lời giải thích của giáo viên rất cặn kẽ thấu đáo, mọi người đều hiểu cả rồi.
The teacher's explanation was very thorough, and everyone understood it.
wǒ我duì对zhè这jiàn件shìqing事情hái还méiyǒu没有tòuchè透彻de的liǎojiě了解。
Tôi vẫn chưa hiểu biết thấu đáo về chuyện này.
I still do not have a thorough understanding of this matter.
yào要xiǎng想jiějué解决wèntí问题,bìxū必须xiān先tòuchè透彻de地liǎojiě了解qíngkuàng情况。
Muốn giải quyết vấn đề, trước tiên phải tìm hiểu tình hình một cách triệt để.
To solve the problem, you must first gain a thorough understanding of the situation.
zhè这piān篇wénzhāng文章duì对dāngqián当前de的jīngjì经济xíngshì形势zuò作le了tòuchè透彻de的pōuxī剖析。
Bài viết này đã mổ xẻ triệt để tình hình kinh tế hiện tại.
This article offers a thorough analysis of the current economic situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây