ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透过
tòuguò
xuyên qua, nhìn qua
Hán việt: thấu quá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "透过" (tòuguò) mang nghĩa "xuyên qua, nhìn qua", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

透过
tòuguò
xuyên qua, nhìn qua
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, nhìn qua
Ví dụ (5)
yángguāng阳光tòuguò透过chuānghu窗户zhào照jìnlái进来。
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào trong.
Sunlight shone in through the window.
tā他tòuguò透过bōli玻璃kàn看zhe着wàimiàn外面。
Anh ấy nhìn ra ngoài qua tấm kính.
He looked outside through the glass.
wǒmen我们yào要tòuguò透过xiànxiàng现象kàn看běnzhì本质。
Chúng ta phải nhìn thấu bản chất xuyên qua các hiện tượng.
We must see the essence through the phenomena.
tòuguò透过lèishuǐ泪水,tā她kàndào看到le了mǔqīn母亲de的xiàoróng笑容。
Xuyên qua làn nước mắt, cô ấy đã nhìn thấy nụ cười của mẹ.
Through her tears, she saw her mother's smile.
tòuguò透过tā他dehuà的话,wǒ我néng能gǎnjué感觉dào到tā他de的wúnài无奈。
Qua những lời anh ấy nói, tôi có thể cảm nhận được sự bất lực của anh ấy.
From what he said, I could sense his helplessness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây