ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难过
nánguò
buồn, đau lòng, khó chịu (trong lòng).
Hán việt: nan quá
高兴
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Khi gặp chuyện gian nan, trái ngang như bắt chú chim nhỏ mà vuột mất (难: gồm bộ Hựu 又 và bộ Chuy 隹) khiến từng bước chân (辶) vượt qua từng khắc thời gian (寸) đều nặng trĩu (过: quá), lòng người sẽ cảm thấy "buồn bã, đau khổ, khó chịu" (难过).

Thành phần cấu tạo

难过
nánguò
buồn bã, đau khổ, khó chịu
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (cảm xúc)
Nghĩa:buồn, đau lòng, khó chịu (trong lòng).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,wǒ我hěn很nánguò难过。
Nghe được tin xấu này, tôi rất buồn.
I was very upset when I heard the bad news.
bié别nán难guò过le了,xiàcì下次zài再nǔlì努力ba吧。
Đừng buồn nữa, lần sau lại cố gắng nhé.
Don't be sad. Try harder next time.
kàn看zhe着tā他nánguò难过de的yàngzi样子,wǒ我yě也xiǎng想kū哭。
Nhìn dáng vẻ đau lòng của anh ấy, tôi cũng muốn khóc.
Seeing how sad he looked made me want to cry too.
wèile为了nà那jiàn件shì事,tā她nánguò难过hǎo好jǐtiān几天。
Vì chuyện đó mà cô ấy buồn bã suốt mấy ngày liền.
She was upset for several days because of that matter.
xiǎogǒu小狗sǐ死le了,háizi孩子men们fēicháng非常nánguò难过。
Con cún chết rồi, bọn trẻ vô cùng đau buồn.
The children were very sad when the puppy died.
2
tính từ / động từ (condition)
Nghĩa:khó sống, khó khăn (về kinh tế, cuộc sống) / khó đi qua (đường sá).
Ví dụ (2)
nà那shíhou时候méi没qián钱,rìzi日子hěn很nánguò难过。
Hồi đó không có tiền, cuộc sống rất khó khăn (khó sống).
Back then, we had no money, and life was very hard.
zhè这tiáo条lù路kēngkēng坑坑wā洼wā洼de的,zhēn真nánguò难过。
Con đường này lồi lõm, thật khó đi (khó vượt qua).
This road is so full of potholes—it's really hard to get through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây