很难
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很难" (hěnnán) nghĩa là "Rất khó", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 难 (nán): khó.
Thành phần cấu tạo
很难
Rất khó
彳
艮
又
隹
Hình ảnh:

Phân tích từ 很难
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất khó
Ví dụ (3)
这道题很难。
Câu này rất khó.
This question is very difficult.
学好发音很难。
Học tốt phát âm rất khó.
Mastering pronunciation is very difficult.
这个决定很难做。
Quyết định này rất khó đưa ra.
This decision is very hard to make.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây