ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很难说
hěn nán shuō
khó nói, khó mà nói
Hán việt: hẫn nan thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "很难说" (hěn nán shuō) nghĩa là "khó nói, khó mà nói", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 难 (nán): khó + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

很难说
hěn nán shuō
khó nói, khó mà nói
彳
艮
又
隹
讠
兑

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:khó nói, khó mà nói
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事jiéguǒ结果hěnnánshuō很难说。
Kết quả việc này rất khó nói.
The outcome of this matter is hard to say.
tā他huì会bú不huì会lái来hěnnánshuō很难说。
Anh ấy có đến hay không rất khó nói.
It's hard to say whether he will come or not.
xiànzài现在pànduàn判断hái还hěnnánshuō很难说。
Bây giờ phán đoán vẫn còn khó nói.
It is still hard to say if we judge right now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây