很难说
—
Gợi nhớ
Từ "很难说" (hěn nán shuō) nghĩa là "khó nói, khó mà nói", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 难 (nán): khó + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.
Thành phần cấu tạo
很难说
khó nói, khó mà nói
彳
艮
又
隹
讠
兑
Phân tích từ 很难说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:khó nói, khó mà nói
Ví dụ (3)
这件事结果很难说。
Kết quả việc này rất khó nói.
The outcome of this matter is hard to say.
他会不会来很难说。
Anh ấy có đến hay không rất khó nói.
It's hard to say whether he will come or not.
现在判断还很难说。
Bây giờ phán đoán vẫn còn khó nói.
It is still hard to say if we judge right now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây