说明书
本
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cuốn sách được viết nên bởi ngòi bút (书: thư - bộ Duật 聿) dùng lời lẽ trao đổi (说: thuyết - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Đoài 兑) để giải thích mọi chi tiết sáng tỏ như ánh mặt trời (日) và mặt trăng (月) (明: minh - rõ ràng) chính là cuốn sách hướng dẫn sử dụng (说明书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 说明书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Ví dụ (5)
使用新手机之前,请仔细阅读说明书。
Trước khi sử dụng điện thoại mới, xin hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.
Before using your new phone, please read the instruction manual carefully.
这瓶药的说明书丢了,我不知道该吃多少。
Tờ hướng dẫn của lọ thuốc này mất rồi, tôi không biết nên uống bao nhiêu.
The instruction leaflet for this medicine is missing, so I don't know how much to take.
说明书上写得很清楚。
Trên sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
The instructions are written very clearly.
这台机器的说明书全是英文,我看不懂。
Sách hướng dẫn của cái máy này toàn là tiếng Anh, tôi đọc không hiểu.
The manual for this machine is entirely in English, and I can't understand it.
按照说明书的步骤进行安装。
Tiến hành lắp đặt theo các bước trong sách hướng dẫn.
Install it according to the steps in the manual.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây