ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Hán việt: thuyết minh thư
本
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cuốn sách được viết nên bởi ngòi bút (书: thư - bộ Duật 聿) dùng lời lẽ trao đổi (说: thuyết - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Đoài 兑) để giải thích mọi chi tiết sáng tỏ như ánh mặt trời (日) và mặt trăng (月) (明: minh - rõ ràng) chính là cuốn sách hướng dẫn sử dụng (说明书).

Thành phần cấu tạo

说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Ví dụ (5)
shǐyòng使用xīn新shǒujī手机zhīqián之前,qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读shuōmíngshū说明书。
Trước khi sử dụng điện thoại mới, xin hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.
Before using your new phone, please read the instruction manual carefully.
zhè这píng瓶yào药de的shuōmíngshū说明书diū丢le了,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该chī吃duōshao多少。
Tờ hướng dẫn của lọ thuốc này mất rồi, tôi không biết nên uống bao nhiêu.
The instruction leaflet for this medicine is missing, so I don't know how much to take.
shuōmíngshū说明书shàng上xiě写de得hěn很qīngchu清楚。
Trên sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
The instructions are written very clearly.
zhè这tái台jīqì机器de的shuōmíngshū说明书quán全shì是yīngwén英文,wǒ我kàn看bù不dǒng懂。
Sách hướng dẫn của cái máy này toàn là tiếng Anh, tôi đọc không hiểu.
The manual for this machine is entirely in English, and I can't understand it.
ànzhào按照shuōmíngshū说明书de的bùzhòu步骤jìnxíng进行ānzhuāng安装。
Tiến hành lắp đặt theo các bước trong sách hướng dẫn.
Install it according to the steps in the manual.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây