ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图书馆
túshūguǎn
thư viện.
Hán việt: đồ thư quán
家, 个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Tòa nhà công cộng rộng lớn (馆: quán - gồm bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi lưu trữ muôn vàn bản đồ, tranh vẽ (图: đồ - khung vuông 囗 bọc chữ Đông 冬) cùng những cuốn sách tri thức (书: thư) chính là "thư viện" (图书馆).

Thành phần cấu tạo

图书馆
túshūguǎn
thư viện
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung tranh, bản đồ
冬
Chữ Đông
Mùa đông (biểu âm)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật
Cây bút viết sách
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực
Sự phục vụ, nuôi dưỡng
官
Chữ Quan
Tòa nhà công cộng lớn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư viện.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在túshūguǎn图书馆jiè借le了liǎng两běn本shū书。
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
I borrowed two books from the library.
túshūguǎn图书馆lǐ里fēicháng非常ānjìng安静。
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
The library is very quiet.
chúle除了kànshū看书,hěn很duō多rén人qù去túshūguǎn图书馆zìxí自习。
Ngoài đọc sách, rất nhiều người đến thư viện để tự học.
Besides reading, many people go to the library to study on their own.
zhè这jiā家túshūguǎn图书馆de的cáng藏shū书hěn很fēngfù丰富。
Kho sách của thư viện này rất phong phú.
This library has a rich collection of books.
jìn进túshūguǎn图书馆yào要shuākǎ刷卡。
Vào thư viện phải quẹt thẻ.
You need to swipe your card to enter the library.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây