图书馆
家, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Tòa nhà công cộng rộng lớn (馆: quán - gồm bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi lưu trữ muôn vàn bản đồ, tranh vẽ (图: đồ - khung vuông 囗 bọc chữ Đông 冬) cùng những cuốn sách tri thức (书: thư) chính là "thư viện" (图书馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 图书馆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư viện.
Ví dụ (5)
我在图书馆借了两本书。
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
I borrowed two books from the library.
图书馆里非常安静。
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
The library is very quiet.
除了看书,很多人去图书馆自习。
Ngoài đọc sách, rất nhiều người đến thư viện để tự học.
Besides reading, many people go to the library to study on their own.
这家图书馆的藏书很丰富。
Kho sách của thư viện này rất phong phú.
This library has a rich collection of books.
进图书馆要刷卡。
Vào thư viện phải quẹt thẻ.
You need to swipe your card to enter the library.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây