书店
家
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng rãi (广) tọa lạc ở một vị trí thuận lợi trên phố (占 — 店: điếm - cửa tiệm), nơi trưng bày hàng ngàn cuốn sách kết tinh từ ngọn bút tri thức (聿 — 书: thư - sách vở) chính là "nhà sách, hiệu sách" (书店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hiệu sách, nhà sách, cửa hàng bán sách.
Ví dụ (5)
我周末常常去书店看书。
Cuối tuần tôi thường đến hiệu sách đọc sách.
I often go to the bookstore to read on weekends.
这家书店很大,书也很全。
Nhà sách này rất lớn, sách cũng rất đầy đủ.
This bookstore is very large and has a wide selection of books.
我想去新华书店买几本词典。
Tôi muốn đi hiệu sách Tân Hoa (nhà sách quốc doanh lớn nhất TQ) mua vài cuốn từ điển.
I want to go to Xinhua Bookstore to buy a few dictionaries.
现在的实体书店越来越少了。
Hiện nay các hiệu sách truyền thống (cửa hàng vật lý) ngày càng ít đi.
There are fewer and fewer physical bookstores nowadays.
他在一家二手书店淘到了一本好书。
Anh ấy tìm được một cuốn sách hay ở một tiệm sách cũ.
He found a good book at a secondhand bookstore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây