书几
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bàn nhỏ gọn gàng (几 - kỷ) dùng làm nơi đặt những cuốn sách viết bằng bút lông (聿) quý giá (书 - thư) để tiện đọc mỗi ngày chính là "bàn/kệ nhỏ để sách" (书几).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书几
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn/kệ nhỏ để sách
Ví dụ (3)
窗边放着一个书几。
Bên cửa sổ đặt một kệ sách nhỏ.
A small book table is placed by the window.
他把词典放在书几上。
Anh ấy đặt từ điển lên bàn sách nhỏ.
He put the dictionary on the small book table.
这个书几适合放在书房。
Cái bàn sách nhỏ này thích hợp đặt trong phòng sách.
This small book table is suitable for a study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây