ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书几
shūjī
Bàn/kệ nhỏ để sách
Hán việt: thư kỷ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bàn nhỏ gọn gàng (几 - kỷ) dùng làm nơi đặt những cuốn sách viết bằng bút lông (聿) quý giá (书 - thư) để tiện đọc mỗi ngày chính là "bàn/kệ nhỏ để sách" (书几).

Thành phần cấu tạo

书几
shūjī
Bàn/kệ nhỏ để sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn/kệ nhỏ để sách
Ví dụ (3)
chuāng窗biān边fàng放zhe着yí一gè个shū书jǐ几。
Bên cửa sổ đặt một kệ sách nhỏ.
A small book table is placed by the window.
tā他bǎ把cídiǎn词典fàng放zài在shū书jǐ几shàng上。
Anh ấy đặt từ điển lên bàn sách nhỏ.
He put the dictionary on the small book table.
zhè这gè个shū书jǐ几shìhé适合fàng放zài在shūfáng书房。
Cái bàn sách nhỏ này thích hợp đặt trong phòng sách.
This small book table is suitable for a study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây