ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书面语
shūmiànyǔ
Ngôn ngữ viết
Hán việt: thư diện ngữ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书面语" (shūmiànyǔ) nghĩa là "Ngôn ngữ viết", ghép bởi: 书 (shū): sách + 面 (miàn): Mặt + 语 (yǔ): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

书面语
shūmiànyǔ
Ngôn ngữ viết
聿
面
讠
吾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ viết
Ví dụ (3)
shūmiànyǔ书面语bǐ比kǒuyǔ口语gèng更zhèngshì正式。
Ngôn ngữ viết trang trọng hơn khẩu ngữ.
Written language is more formal than spoken language.
xiě写lùnwén论文yào要shǐyòng使用shūmiànyǔ书面语。
Viết luận văn cần dùng ngôn ngữ viết.
You should use written language when writing a thesis.
zhuànxiě撰写zhèngshì正式bàogào报告shí时yīngdāng应当shǐyòng使用guīfàn规范de的shūmiànyǔ书面语。
Khi viết báo cáo chính thức nên sử dụng ngôn ngữ viết chuẩn mực.
Standard written language should be used when writing formal reports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây