书面语
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书面语" (shūmiànyǔ) nghĩa là "Ngôn ngữ viết", ghép bởi: 书 (shū): sách + 面 (miàn): Mặt + 语 (yǔ): ngôn ngữ.
Thành phần cấu tạo
书面语
Ngôn ngữ viết
聿
面
讠
吾
Hình ảnh:

Phân tích từ 书面语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngôn ngữ viết
Ví dụ (3)
书面语比口语更正式。
Ngôn ngữ viết trang trọng hơn khẩu ngữ.
Written language is more formal than spoken language.
写论文要使用书面语。
Viết luận văn cần dùng ngôn ngữ viết.
You should use written language when writing a thesis.
撰写正式报告时应当使用规范的书面语。
Khi viết báo cáo chính thức nên sử dụng ngôn ngữ viết chuẩn mực.
Standard written language should be used when writing formal reports.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây