阿拉伯语
HSK 5+ (Từ vựng chuyên ngành/quốc gia)HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đồi cát (阿: a - có bộ Phụ 阝) nơi bàn tay dắt lạc đà (拉: lạp - kéo, có bộ Thủ 扌) của những vị trưởng bối khoác áo choàng trắng (伯: bá - gồm bộ Nhân 亻 và Bạch 白) cất lên lời nói giao tiếp (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Ả Rập" (阿拉伯语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 阿拉伯语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Ả Rập.
Ví dụ (5)
阿拉伯语是联合国的六种工作语言之一。
Tiếng Ả Rập là một trong sáu ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc.
Arabic is one of the six working languages of the United Nations.
据说阿拉伯语非常难学。
Nghe nói tiếng Ả Rập cực kỳ khó học.
It is said that Arabic is very difficult to learn.
阿拉伯语是从右向左书写的。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic is written from right to left.
他能说一口流利的阿拉伯语。
Anh ấy có thể nói tiếng Ả Rập trôi chảy.
He can speak fluent Arabic.
这个职位需要精通阿拉伯语的人才。
Vị trí này cần nhân tài thông thạo tiếng Ả Rập.
This position requires someone who is proficient in Arabic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây