考拉
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chú thú nhỏ ở Úc suốt ngày dùng bàn tay (扌) nắm kéo (拉 - lạp) bám chặt vào cành khuynh diệp và ngủ mơ màng thong thả như cụ già (考 - khảo: bộ Lão 耂) chính là "gấu túi koala" (考拉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 考拉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gấu túi koala
Ví dụ (3)
考拉喜欢吃桉树叶。
Gấu túi koala thích ăn lá bạch đàn.
Koalas like to eat eucalyptus leaves.
这只考拉抱着树睡觉。
Con koala này ôm cây ngủ.
This koala is sleeping while hugging a tree.
游客在动物园看考拉。
Du khách xem gấu túi koala trong sở thú.
Visitors are looking at the koalas in the zoo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây