ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考拉
kǎolā
Gấu túi koala
Hán việt: khảo lạp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chú thú nhỏ ở Úc suốt ngày dùng bàn tay (扌) nắm kéo (拉 - lạp) bám chặt vào cành khuynh diệp và ngủ mơ màng thong thả như cụ già (考 - khảo: bộ Lão 耂) chính là "gấu túi koala" (考拉).

Thành phần cấu tạo

考拉
kǎolā
Gấu túi koala
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gấu túi koala
Ví dụ (3)
kǎolā考拉xǐhuan喜欢chī吃ān桉shùyè树叶。
Gấu túi koala thích ăn lá bạch đàn.
Koalas like to eat eucalyptus leaves.
zhè这zhī只kǎolā考拉bào抱zhe着shù树shuìjiào睡觉。
Con koala này ôm cây ngủ.
This koala is sleeping while hugging a tree.
yóukè游客zài在dòngwùyuán动物园kàn看kǎolā考拉。
Du khách xem gấu túi koala trong sở thú.
Visitors are looking at the koalas in the zoo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây