拉
一丨一丶一丶ノ一
8
推
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉).
Thành phần cấu tạo
拉
kéo, vận chuyển
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:kéo, lôi, dắt (dùng lực di chuyển vật về phía mình).
Ví dụ (5)
请帮我拉一下门。
Làm ơn giúp tôi kéo cửa ra một chút.
Please help me pull the door.
别拉我的手,我自己走。
Đừng có kéo tay tôi, tôi tự đi được.
Don't pull my hand; I can walk by myself.
他拉着一个大箱子。
Anh ấy đang kéo theo một chiếc vali lớn.
He is pulling a large suitcase.
把窗帘拉上吧。
Hãy kéo rèm cửa lên đi (đóng rèm lại).
Please draw the curtains.
我们手拉手一起走。
Chúng ta tay nắm tay (kéo tay nhau) cùng đi.
Let's walk hand in hand.
2
động từ (âm nhạc)
Nghĩa:chơi, kéo (nhạc cụ dây dùng vĩ để kéo như violin, nhị).
Ví dụ (5)
他在拉小提琴。
Anh ấy đang chơi (kéo) đàn violin.
He is playing the violin.
你会拉二胡吗?
Bạn có biết chơi đàn nhị không?
Can you play the erhu?
这首曲子很难拉。
Bản nhạc này rất khó chơi (khó kéo).
This piece is very difficult to play.
每天早上都能听到他在拉琴。
Sáng nào cũng nghe thấy anh ấy đang kéo đàn.
Every morning, you can hear him playing a string instrument.
她从小就开始学习拉大提琴了。
Cô ấy đã bắt đầu học kéo đàn đại vĩ cầm (đàn Cello) từ khi còn nhỏ.
play the cello
3
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:đi ngoài (tiêu chảy), tám chuyện (khẩu ngữ).
Ví dụ (2)
吃坏肚子了,一直在拉肚子。
Ăn bậy đau bụng, cứ bị đi ngoài (tiêu chảy) suốt.
I ate something bad and have had diarrhea nonstop.
他们正在拉家常。
Họ đang ngồi tám chuyện gia đình (chuyện phiếm).
They are chatting about everyday matters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây