ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉锁
lāsuǒ
khóa kéo, dây kéo
Hán việt: lạp tỏa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拉锁" (lāsuǒ) mang nghĩa "khóa kéo, dây kéo", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 锁 (suǒ - tỏa): "Khóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 锁: Khối kim loại (钅) đúc kết từ những mảnh vỏ sò nhỏ (⺌ + 贝) dùng để bấm chặt cửa giữ gìn tài sản chính là cái khóa (锁).

Thành phần cấu tạo

拉锁
lāsuǒ
khóa kéo, dây kéo
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
锁
suǒ • tỏa
Khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
⺌
Bộ Tiểu (trên)
Nhỏ bé, tia sáng / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khóa kéo, dây kéo
Ví dụ (5)
wǒ我de的wàitào外套lāsuǒ拉锁huài坏le了。
Khóa kéo áo khoác của tôi bị hỏng rồi.
The zipper on my coat is broken.
nǐ你néng能bāng帮wǒ我lā拉shàng上qúnzi裙子de的lāsuǒ拉锁ma吗?
Bạn có thể giúp tôi kéo khóa váy lên không?
Can you help me zip up my dress?
zhè这gè个bāo包de的lāsuǒ拉锁kǎzhù卡住le了。
Khóa kéo của chiếc túi này bị kẹt rồi.
The zipper on this bag is stuck.
jìde记得bǎ把kǒudai口袋de的lāsuǒ拉锁lā拉shàng上,yǐmiǎn以免diū丢dōngxi东西。
Nhớ kéo khóa túi lại để tránh làm rơi đồ.
Remember to zip up the pocket so you don't lose anything.
cáiféng裁缝zhèngzài正在gěi给zhè这tiáo条kùzi裤子huàn换yì一tiáo条xīn新lāsuǒ拉锁。
Thợ may đang thay một chiếc khóa kéo mới cho chiếc quần này.
The tailor is replacing the zipper on these pants with a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây