拉丁音乐
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拉丁音乐" (lādīng yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc Latin", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 丁 (dīng - đinh): "nam nhi" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 丁: Hình chiếc đinh sắt có mũ ngang phía trên và mũi nhọn cắm thẳng xuống gỗ, đồng thời chỉ người trai tráng trưởng thành, suất đinh (丁). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拉丁音乐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc Latin
Ví dụ (3)
拉丁音乐很适合跳舞。
Nhạc Latin rất phù hợp để nhảy.
Latin music is great for dancing.
她喜欢热情的拉丁音乐。
Cô ấy thích nhạc Latin sôi nổi.
She likes passionate Latin music.
餐厅里播放着拉丁音乐。
Trong nhà hàng đang phát nhạc Latin.
Latin music is playing in the restaurant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây