ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉丁音乐
lādīng yīnyuè
Nhạc Latin
Hán việt: lạp đinh âm nhạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拉丁音乐" (lādīng yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc Latin", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 丁 (dīng - đinh): "nam nhi" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 丁: Hình chiếc đinh sắt có mũ ngang phía trên và mũi nhọn cắm thẳng xuống gỗ, đồng thời chỉ người trai tráng trưởng thành, suất đinh (丁). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

拉丁音乐
lādīng yīnyuè
Nhạc Latin
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
丁
dīng • đinh
nam nhi
丁
Bộ Đinh
Hình cái đinh đóng chắc chắn
音
yīn • âm
âm
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc Latin
Ví dụ (3)
lādīng拉丁yīnyuè音乐hěn很shìhé适合tiàowǔ跳舞。
Nhạc Latin rất phù hợp để nhảy.
Latin music is great for dancing.
tā她xǐhuan喜欢rèqíng热情de的lādīng拉丁yīnyuè音乐。
Cô ấy thích nhạc Latin sôi nổi.
She likes passionate Latin music.
cāntīng餐厅lǐ里bōfàng播放zhe着lādīng拉丁yīnyuè音乐。
Trong nhà hàng đang phát nhạc Latin.
Latin music is playing in the restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây