ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谐音
xiéyīn
từ đồng âm, hiện tượng đồng âm (các từ có âm đọc giống hoặc gần giống nhau).
Hán việt: hài âm
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Những âm thanh phát ra (音: bộ Lập 立 trên bộ Nhật 日) trong lời nói (讠) có cách đọc hòa hợp và tương đồng với nhau (皆) (谐: hài - hài hòa, hóm hỉnh) tạo nên "từ đồng âm, hiện tượng chơi chữ đồng âm" (谐音) thú vị.

Thành phần cấu tạo

谐音
xiéyīn
từ đồng âm, âm gần giống; hiện tượng chơi chữ đồng âm
谐
xié • hài
hài hòa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ đồng âm, hiện tượng đồng âm (các từ có âm đọc giống hoặc gần giống nhau).
Ví dụ (5)
zài在zhōngguó中国wénhuà文化lǐ里,shùzì数字“sì四”shì是“sǐ死”de的xiéyīn谐音,suǒyǐ所以hěn很duō多rén人bù不xǐhuan喜欢。
Trong văn hóa Trung Quốc, số '4' là từ đồng âm của 'chết', cho nên rất nhiều người không thích.
In Chinese culture, the number 'four' is a homophone for 'death,' so many people dislike it.
“yú鱼”hé和“yú余”shì是xiéyīn谐音,suǒyǐ所以guònián过年yào要chī吃yú鱼,yùyì寓意niánniányǒuyú年年有余。
'Cá' và 'Dư' là từ đồng âm, nên Tết phải ăn cá, ngụ ý quanh năm dư dả.
'Fish' and 'surplus' are homophones, so people eat fish during the New Year to symbolize abundance year after year.
hěn很duō多rén人sòng送píngguǒ苹果zuòwéi作为lǐwù礼物,yīnwèi因为“píng苹”shì是“píng平”de的xiéyīn谐音,dàibiǎo代表píng'ān平安。
Nhiều người tặng táo làm quà, vì chữ 'Táo' là từ đồng âm với chữ 'Bình', tượng trưng cho bình an.
Many people give apples as gifts because "ping" in "apple" is a homophone of "peace," symbolizing safety and peace.
búyào不要sòng送zhōngbiǎo钟表gěi给rén人,yīnwèi因为“sòng送zhōng钟”shì是“sòngzhōng送终”de的xiéyīn谐音,fēicháng非常bù不jílì吉利。
Đừng tặng đồng hồ cho người khác, vì 'tặng đồng hồ' là từ đồng âm với 'lo việc tang ma', rất không may mắn.
Don't give clocks or watches as gifts, because "giving a clock" sounds like "attending someone's funeral," which is considered very unlucky.
wǎngluò网络yòngyǔ用语“520520”shì是“wǒ我ài爱nǐ你”de的xiéyīn谐音。
Ngôn ngữ mạng '520' là từ đồng âm (đọc lái) của 'Tôi yêu bạn'.
In internet slang, "520" sounds like "I love you."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây