谐音
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Những âm thanh phát ra (音: bộ Lập 立 trên bộ Nhật 日) trong lời nói (讠) có cách đọc hòa hợp và tương đồng với nhau (皆) (谐: hài - hài hòa, hóm hỉnh) tạo nên "từ đồng âm, hiện tượng chơi chữ đồng âm" (谐音) thú vị.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 谐音
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:từ đồng âm, hiện tượng đồng âm (các từ có âm đọc giống hoặc gần giống nhau).
Ví dụ (5)
在中国文化里,数字“四”是“死”的谐音,所以很多人不喜欢。
Trong văn hóa Trung Quốc, số '4' là từ đồng âm của 'chết', cho nên rất nhiều người không thích.
In Chinese culture, the number 'four' is a homophone for 'death,' so many people dislike it.
“鱼”和“余”是谐音,所以过年要吃鱼,寓意年年有余。
'Cá' và 'Dư' là từ đồng âm, nên Tết phải ăn cá, ngụ ý quanh năm dư dả.
'Fish' and 'surplus' are homophones, so people eat fish during the New Year to symbolize abundance year after year.
很多人送苹果作为礼物,因为“苹”是“平”的谐音,代表平安。
Nhiều người tặng táo làm quà, vì chữ 'Táo' là từ đồng âm với chữ 'Bình', tượng trưng cho bình an.
Many people give apples as gifts because "ping" in "apple" is a homophone of "peace," symbolizing safety and peace.
不要送钟表给人,因为“送钟”是“送终”的谐音,非常不吉利。
Đừng tặng đồng hồ cho người khác, vì 'tặng đồng hồ' là từ đồng âm với 'lo việc tang ma', rất không may mắn.
Don't give clocks or watches as gifts, because "giving a clock" sounds like "attending someone's funeral," which is considered very unlucky.
网络用语“520”是“我爱你”的谐音。
Ngôn ngữ mạng '520' là từ đồng âm (đọc lái) của 'Tôi yêu bạn'.
In internet slang, "520" sounds like "I love you."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây