ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口音
kǒuyīn
khẩu âm, giọng (địa phương, nước ngoài), ngữ âm.
Hán việt: khẩu âm
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Làn sóng âm thanh (音: âm, gồm bộ Lập 立 và bộ Nhật 日) phát ra từ khuôn miệng (口: khẩu) mang nét đặc trưng vùng miền của mỗi người chính là "giọng điệu, giọng nói" (口音).

Thành phần cấu tạo

口音
kǒuyīn
Giọng điệu, giọng nói
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu âm, giọng (địa phương, nước ngoài), ngữ âm.
Ví dụ (5)
tīng听tā他de的kǒuyīn口音,xiàngshì像是běifāng北方rén人。
Nghe giọng của anh ấy thì có vẻ là người miền Bắc.
Judging from his accent, he sounds like he's from northern China.
zhè这wèi位wàiguó外国liúxuéshēng留学生de的zhōngwén中文kǒuyīn口音hěn很chúnzhèng纯正。
Khẩu âm (giọng) tiếng Trung của lưu học sinh nước ngoài này rất chuẩn.
This foreign student's Chinese accent is very authentic.
suīrán虽然tā他zài在běijīng北京zhù住le了hěn很duō多nián年,dàn但háishi还是yǒu有jiāxiāng家乡kǒuyīn口音。
Mặc dù anh ấy sống ở Bắc Kinh nhiều năm, nhưng vẫn còn giọng quê.
Although he has lived in Beijing for many years, he still has his hometown accent.
tā他de的yīngyǔ英语dàiyǒu带有hěn很zhòng重de的déguó德国kǒuyīn口音。
Tiếng Anh của anh ấy mang giọng Đức rất nặng.
His English has a very strong German accent.
wǒ我xiǎng想jiūzhèng纠正wǒ我de的fāyīn发音,qùdiào去掉kǒuyīn口音。
Tôi muốn sửa phát âm của mình, loại bỏ giọng địa phương.
I want to improve my pronunciation and get rid of my accent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây