口音
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Làn sóng âm thanh (音: âm, gồm bộ Lập 立 và bộ Nhật 日) phát ra từ khuôn miệng (口: khẩu) mang nét đặc trưng vùng miền của mỗi người chính là "giọng điệu, giọng nói" (口音).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口音
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khẩu âm, giọng (địa phương, nước ngoài), ngữ âm.
Ví dụ (5)
听他的口音,像是北方人。
Nghe giọng của anh ấy thì có vẻ là người miền Bắc.
Judging from his accent, he sounds like he's from northern China.
这位外国留学生的中文口音很纯正。
Khẩu âm (giọng) tiếng Trung của lưu học sinh nước ngoài này rất chuẩn.
This foreign student's Chinese accent is very authentic.
虽然他在北京住了很多年,但还是有家乡口音。
Mặc dù anh ấy sống ở Bắc Kinh nhiều năm, nhưng vẫn còn giọng quê.
Although he has lived in Beijing for many years, he still has his hometown accent.
他的英语带有很重的德国口音。
Tiếng Anh của anh ấy mang giọng Đức rất nặng.
His English has a very strong German accent.
我想纠正我的发音,去掉口音。
Tôi muốn sửa phát âm của mình, loại bỏ giọng địa phương.
I want to improve my pronunciation and get rid of my accent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây