ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口袋
kǒudai
túi (trên quần áo: túi áo, túi quần).
Hán việt: khẩu đại
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Một ngăn nhỏ có miệng mở ra như chiếc miệng (口: khẩu) được khâu bằng vải trên trang phục (衣) để thay (代) đôi tay cất giữ đồ vật lặt vặt (袋: đại - túi bao) chính là chiếc "túi quần, túi áo" (口袋).

Thành phần cấu tạo

口袋
kǒudai
túi (như túi quần, túi áo, ...)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:túi (trên quần áo: túi áo, túi quần).
Ví dụ (5)
bǎ把shǒu手cóng从kǒudai口袋lǐ里náchū拿出lái来。
Bỏ tay ra khỏi túi quần (túi áo) đi.
Take your hands out of your pockets.
wǒ我de的yàoshi钥匙zài在kǒudai口袋lǐ里。
Chìa khóa của tôi ở trong túi.
My keys are in my pocket.
zhè这gè个kǒudai口袋pò破le了yí一gè个dòng洞。
Cái túi này bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in this pocket.
wǒ我xiǎng想zài在zhè这jiàn件yīfu衣服shàng上fèng缝yí一gè个kǒudai口袋。
Tôi muốn may thêm một cái túi lên chiếc áo này.
I want to sew a pocket onto this piece of clothing.
shǒujī手机gāngcái刚才cóng从kǒudai口袋lǐ里diào掉chūlái出来le了。
Điện thoại lúc nãy bị rơi ra từ trong túi.
My phone just fell out of my pocket.
2
danh từ
Nghĩa:cái bao, cái túi (bằng vải/da... dùng để đựng đồ, vd: bao gạo).
Ví dụ (3)
zhè这yǒu有yí一gè个miànfěn面粉kǒudai口袋。
Ở đây có một cái bao bột mì.
Here is a sack of flour.
bǎ把mǐ米zhuāngjìn装进kǒudai口袋lǐ里。
Đổ gạo vào trong bao tải đi.
Put the rice into the bag.
zhè这yě也shì是yí一gè个zhuāngmǎn装满huíyì回忆de的kǒudai口袋。
Đây cũng là một chiếc túi chứa đầy ký ức.
This is also a bag full of memories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây