ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有盖口袋
yǒugài kǒudài
Túi có nắp
Hán việt: hữu cái khẩu đại
—

Gợi nhớ

Từ "有盖口袋" (yǒugài kǒudài) mang nghĩa "Túi có nắp", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 盖 (gài - cái): "che" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 盖: Đặt phần nắp đậy phía trên (羊) úp khít lên chiếc bát đĩa (皿) bên dưới để thức ăn luôn nóng hổi chính là hành động che, đậy (盖). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

有盖口袋
yǒugài kǒudài
Túi có nắp
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
盖
gài • cái
che
羊
Bộ Dương
Con dê, thức ăn nóng hổi (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi có nắp
Ví dụ (3)
gōngzhuāngkù工装裤shàng上de的yǒu有gài盖kǒudai口袋kěyǐ可以fángzhǐ防止lǐmiàn里面de的wùpǐn物品diàoluò掉落。
Các túi có nắp trên quần túi hộp có thể ngăn vật dụng bên trong bị rơi ra ngoài.
The flap pockets on cargo pants prevent items inside from falling out.
zhè这kuǎn款dàyī大衣shèjì设计le了liǎng两gè个shuāngkāi双开xiàn线yǒu有gài盖kǒudai口袋。
Chiếc áo măng tô này thiết kế hai chiếc túi có nắp bổ cơi kép.
This overcoat is designed with two double-welt flap pockets.
yǒu有gài盖kǒudai口袋zài在jūnzhuāng军装fēng风de的wàitào外套zhōng中fēicháng非常jīngdiǎn经典。
Thiết kế túi có nắp rất kinh điển trong những chiếc áo khoác phong cách quân đội.
Flap pockets are a classic feature on military-style jackets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây