袋
ノ丨一フ丶丶一ノ丨ノ丶
11
口
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).
Thành phần cấu tạo
袋
túi, bao
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
袋
Dùng cho đồ vật đựng trong túi, bao, gói.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 袋 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一袋牛奶
Một túi sữa

一袋饼干
Một gói bánh quy

一袋盐
Một túi muối
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:túi, bao
Ví dụ (5)
请给我一个塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon.
Please give me a plastic bag.
他的口袋里装满了糖果。
Trong túi (áo, quần) của anh ấy chứa đầy kẹo.
His pockets are full of candy.
去超市买东西最好自己带环保袋。
Đi siêu thị mua đồ tốt nhất là tự mang theo túi bảo vệ môi trường.
It's best to bring your own reusable bag when shopping at the supermarket.
这个袋子太重了,我拿不动。
Cái bao này nặng quá, tôi xách không nổi.
This bag is too heavy for me to carry.
请把垃圾放进垃圾袋里。
Xin hãy bỏ rác vào trong túi rác.
Please put the trash into the garbage bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây