ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袋
dài
túi, bao
Hán việt: đại
ノ丨一フ丶丶一ノ丨ノ丶
11
口
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

袋
dài
túi, bao
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

袋dài

Dùng cho đồ vật đựng trong túi, bao, gói.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 袋 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một túi sữa
yí一dài袋niúnǎi牛奶
Một túi sữa
Một gói bánh quy
yí一dài袋bǐnggān饼干
Một gói bánh quy
Một túi muối
yí一dài袋yán盐
Một túi muối

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:túi, bao
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个sùliàodài塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon.
Please give me a plastic bag.
tā他de的kǒudai口袋lǐ里zhuāngmǎn装满le了tángguǒ糖果。
Trong túi (áo, quần) của anh ấy chứa đầy kẹo.
His pockets are full of candy.
qù去chāoshì超市mǎi买dōngxi东西zuìhǎo最好zìjǐ自己dài带huánbǎo环保dài袋。
Đi siêu thị mua đồ tốt nhất là tự mang theo túi bảo vệ môi trường.
It's best to bring your own reusable bag when shopping at the supermarket.
zhè这gè个dàizi袋子tài太zhòng重le了,wǒ我ná拿bú不dòng动。
Cái bao này nặng quá, tôi xách không nổi.
This bag is too heavy for me to carry.
qǐng请bǎ把lājī垃圾fàngjìn放进lājīdài垃圾袋lǐ里。
Xin hãy bỏ rác vào trong túi rác.
Please put the trash into the garbage bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây