ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睡袋
shuìdài
túi ngủ
Hán việt: thụy đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "睡袋" (shuìdài) mang nghĩa "túi ngủ", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

睡袋
shuìdài
túi ngủ
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:túi ngủ
Ví dụ (5)
qù去lùyíng露营wǒmen我们xūyào需要dài带shuìdài睡袋。
Đi cắm trại chúng ta cần mang theo túi ngủ.
We need to bring sleeping bags for the camping trip.
zhè这gè个shuìdài睡袋fēicháng非常bǎonuǎn保暖。
Chiếc túi ngủ này rất ấm.
This sleeping bag is very warm.
zhè这gè个shuìdài睡袋duōshao多少qián钱?
Chiếc túi ngủ này bao nhiêu tiền?
How much does this sleeping bag cost?
wǒ我zuótiān昨天zài在wǎng网shàng上mǎi买le了yí一gè个xīn新shuìdài睡袋。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc túi ngủ mới trên mạng.
I bought a new sleeping bag online yesterday.
bǎ把shuìdài睡袋diéhǎo叠好fàngjìn放进bēibāo背包lǐ里。
Gấp gọn túi ngủ và cho vào ba lô.
Fold up the sleeping bag and put it in the backpack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây