ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睡裙
shuìqún
Váy ngủ
Hán việt: thụy quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "睡裙" (shuìqún) mang nghĩa "Váy ngủ", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

睡裙
shuìqún
Váy ngủ
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy ngủ
Ví dụ (3)
tā她shuìjiào睡觉qián前huànshàng换上shuìqún睡裙。
Cô ấy thay váy ngủ trước khi đi ngủ.
She changed into a nightgown before going to bed.
zhè这tiáo条shuìqún睡裙shì是mián棉de的。
Chiếc váy ngủ này làm bằng cotton.
This nightgown is made of cotton.
māma妈妈gěi给nǚ'ér女儿mǎi买le了xīn新shuìqún睡裙。
Mẹ mua váy ngủ mới cho con gái.
The mother bought a new nightgown for her daughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây