睡裙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "睡裙" (shuìqún) mang nghĩa "Váy ngủ", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy ngủ
Ví dụ (3)
她睡觉前换上睡裙。
Cô ấy thay váy ngủ trước khi đi ngủ.
She changed into a nightgown before going to bed.
这条睡裙是棉的。
Chiếc váy ngủ này làm bằng cotton.
This nightgown is made of cotton.
妈妈给女儿买了新睡裙。
Mẹ mua váy ngủ mới cho con gái.
The mother bought a new nightgown for her daughter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây