裙
丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
12
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
裙
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:váy
Ví dụ (3)
她穿着一条红裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
She is wearing a red skirt.
她今天穿的这条长裙很漂亮。
Chiếc váy dài cô ấy mặc hôm nay rất đẹp.
The long dress she is wearing today is very pretty.
风吹动了裙摆。
Gió thổi lay gấu váy.
The wind stirred the hem of her skirt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây