ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裙长
qúncháng
Chiều dài váy
Hán việt: quần trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "裙长" (qúncháng) mang nghĩa "Chiều dài váy", kết hợp bởi 裙 (qún - quần): "váy" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

裙长
qúncháng
Chiều dài váy
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiều dài váy
Ví dụ (3)
gāi该kuǎn款bàn半shēn身qún裙de的qúnzhǎng裙长wèi为qī七shíwǔ十五límǐ厘米,gāng刚hǎo好chuí垂zhì至xiǎotuǐ小腿zhōngbù中部,fēicháng非常xiǎn显shòu瘦yōuyǎ优雅。
Chiều dài váy của mẫu chân váy này là 75 cm, vừa vặn rủ xuống giữa bắp chân, trông cực kỳ thon thả tao nhã.
This midi skirt has a length of 75 centimeters, falling right to mid-calf for a very slimming and elegant look.
gùkè顾客zài在dìngzhì定制lǐfú礼服shí时tèbié特别qiángdiào强调qúnzhǎng裙长yídìng一定yào要jiāshàng加上gāogēnxié高跟鞋de的gāodù高度,yǐfáng以防cǎi踩qún裙shuāidǎo摔倒。
Khách hàng khi đặt may thiết kế váy tiệc đặc biệt nhấn mạnh chiều dài váy nhất định phải cộng thêm độ cao của giày cao gót để phòng dẫm váy ngã.
When custom-ordering the evening gown, the customer specifically emphasized that the skirt length must factor in the height of her heels to prevent tripping on the hem.
xiángqíngyè详情页de的chǐmǎbiǎo尺码表lǐ里xiángxì详细biāomíng标明le了měi每gè个guīgé规格duìyìng对应de的qúnzhǎng裙长,gòumǎi购买qián前qǐng请zǐxì仔细héduì核对。
Bảng size ở trang chi tiết ghi rất rõ chiều dài váy tương ứng của từng thông số, trước khi mua vui lòng đối chiếu cẩn thận.
The size chart on the product detail page clearly specifies the skirt length corresponding to each size; please check carefully before purchasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây