ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
船长
chuánzhǎng
Thuyền trưởng
Hán việt: thuyền trưởng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "船长" (chuánzhǎng) nghĩa là "Thuyền trưởng", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

船长
chuánzhǎng
Thuyền trưởng
舟
㕣
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuyền trưởng
Ví dụ (3)
chuánzhǎng船长zhǐhuī指挥chuányuán船员lí离gǎng港。
Thuyền trưởng chỉ huy thủy thủ rời cảng.
The captain commanded the crew to leave port.
zhè这wèi位chuánzhǎng船长jīngyàn经验fēngfù丰富。
Thuyền trưởng này có kinh nghiệm phong phú.
This captain is very experienced.
chuánzhǎng船长juédìng决定gǎibiàn改变hángxiàn航线。
Thuyền trưởng quyết định đổi hải trình.
The captain decided to change the shipping route.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây