船
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
11
条, 艘
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).
Thành phần cấu tạo
船
con tàu, thuyền
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuyền, tàu thủy (phương tiện di chuyển trên mặt nước).
Ví dụ (5)
我们坐船去那个岛。
Chúng tôi đi tàu (ngồi thuyền) ra hòn đảo đó.
We went to that island by boat.
这艘船非常大。
Chiếc tàu này vô cùng lớn.
This boat is very large.
船上有很多乘客。
Trên tàu có rất nhiều hành khách.
There are many passengers on the boat.
你会划船吗?
Bạn có biết chèo thuyền không?
Do you know how to row a boat?
晕船很难受。
Say sóng (say tàu) rất khó chịu.
Seasickness is very unpleasant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây