小船
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小船" (xiǎochuán) nghĩa là "Thuyền nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 船 (chuán): con tàu.
Thành phần cấu tạo
小船
Thuyền nhỏ
小
舟
㕣
Hình ảnh:

Phân tích từ 小船
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuyền nhỏ
Ví dụ (3)
河上有一只小船。
Trên sông có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the river.
小船慢慢靠近河边。
Chiếc thuyền nhỏ từ từ đến gần bờ sông.
The small boat slowly approached the riverbank.
他们坐小船过河。
Họ ngồi thuyền nhỏ qua sông.
They took a small boat across the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây