小时
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Một khoảng nhỏ (小: bộ Tiểu - nhỏ bé) được chia ra trong dòng chảy thời gian đo bằng bóng mặt trời (日) nhích từng tấc (寸) của chữ Thời (时) chính là đơn vị "giờ, một tiếng đồng hồ" (小时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小时
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng, giờ (đơn vị đo khoảng thời gian - 60 phút).
Ví dụ (5)
我们要坐三个小时的火车。
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa suốt ba tiếng đồng hồ.
We need to take the train for three hours.
我每天学习两个小时的汉语。
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung hai tiếng.
I study Chinese for two hours every day.
一个小时有多少分钟?
Một giờ đồng hồ có bao nhiêu phút?
How many minutes are there in an hour?
他在雨里等了半个小时。
Anh ấy đã đợi nửa tiếng đồng hồ trong mưa.
He waited in the rain for half an hour.
从这里到机场需要一个多小时。
Từ đây đến sân bay cần hơn một tiếng đồng hồ.
It takes a little over an hour to get from here to the airport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây