半小时
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "半小时" (bànxiǎoshí) mang nghĩa "Nửa giờ", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 半小时
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nửa giờ
Ví dụ (3)
我等了半小时。
Tôi đã đợi nửa giờ.
I waited for half an hour.
从这里到机场要半小时。
Từ đây đến sân bay mất nửa giờ.
It takes half an hour to get from here to the airport.
他每天慢跑半小时。
Mỗi ngày anh ấy chạy bộ nửa giờ.
He jogs for half an hour every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây