ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半
bàn
nửa, một nửa.
Hán việt: bán
丶ノ一一丨
5
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半).

Thành phần cấu tạo

半
bàn
một nửa, rưỡi
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
số từ / lượng từ
Nghĩa:nửa, một nửa.
Ví dụ (5)
bǎ把zhè这gè个píngguǒ苹果qiēchéng切成liǎng两bàn半。
Cắt quả táo này thành hai nửa.
Cut this apple in half.
wǒ我zhǐyào只要bàn半wǎn碗fàn饭。
Tôi chỉ cần nửa bát cơm thôi.
I only want half a bowl of rice.
shìbèigōngbàn事倍功半。
Sự gấp đôi mà công chỉ có một nửa (Làm nhiều mà hiệu quả ít).
Get half the result with twice the effort.
zhè这jiàn件yīfu衣服bànjià半价chūshòu出售。
Bộ quần áo này bán nửa giá.
This piece of clothing is being sold at half price.
bàntú'érfèi半途而废。
Bỏ cuộc giữa đường (Giữa đường mà bỏ phế).
Give up halfway.
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:rưỡi (30 phút), nửa (giờ/ngày/năm).
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是sāndiǎn三点bàn半。
Bây giờ là 3 giờ rưỡi.
It is half past three now.
wǒmen我们xūyào需要bàn半gè个xiǎoshí小时。
Chúng tôi cần nửa tiếng đồng hồ.
We need half an hour.
tā他zài在zhōngguó中国zhù住le了yī一nián年bàn半。
Anh ấy đã sống ở Trung Quốc một năm rưỡi.
He lived in China for a year and a half.
wǒ我děng等le了nǐ你bàntiān半天。
Tôi đã đợi bạn nửa ngày (ý nói đợi rất lâu).
I waited for you for ages.
tā他zuótiān昨天gōngzuò工作dào到bànyè半夜shí'èr十二diǎn点cái才shàngchuáng上床shuìjiào睡觉。
Hôm qua anh ấy làm việc đến mười hai giờ nửa đêm mới lên giường đi ngủ.
Midnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây