半
丶ノ一一丨
5
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半).
Thành phần cấu tạo
半
một nửa, rưỡi
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
số từ / lượng từ
Nghĩa:nửa, một nửa.
Ví dụ (5)
把这个苹果切成两半。
Cắt quả táo này thành hai nửa.
Cut this apple in half.
我只要半碗饭。
Tôi chỉ cần nửa bát cơm thôi.
I only want half a bowl of rice.
事倍功半。
Sự gấp đôi mà công chỉ có một nửa (Làm nhiều mà hiệu quả ít).
Get half the result with twice the effort.
这件衣服半价出售。
Bộ quần áo này bán nửa giá.
This piece of clothing is being sold at half price.
半途而废。
Bỏ cuộc giữa đường (Giữa đường mà bỏ phế).
Give up halfway.
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:rưỡi (30 phút), nửa (giờ/ngày/năm).
Ví dụ (5)
现在是三点半。
Bây giờ là 3 giờ rưỡi.
It is half past three now.
我们需要半个小时。
Chúng tôi cần nửa tiếng đồng hồ.
We need half an hour.
他在中国住了一年半。
Anh ấy đã sống ở Trung Quốc một năm rưỡi.
He lived in China for a year and a half.
我等了你半天。
Tôi đã đợi bạn nửa ngày (ý nói đợi rất lâu).
I waited for you for ages.
他昨天工作到半夜十二点才上床睡觉。
Hôm qua anh ấy làm việc đến mười hai giờ nửa đêm mới lên giường đi ngủ.
Midnight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây