伴
ノ丨丶ノ一一丨
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).
Thành phần cấu tạo
伴
bạn đồng hành, bạn đời
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:bạn đồng hành, bạn đời
Ví dụ (5)
狗是人类最好的伴侣。
Chó là người bạn đồng hành tốt nhất của con người.
Dogs are man's best companions.
她正在寻找一生的伴侣。
Bà ấy là người bạn đời gắn bó suốt cuộc đời ông.
She is looking for a lifelong partner.
他和同伴一起去爬山了。
Anh ấy đã đi leo núi cùng với người bạn đồng hành.
He went hiking with his companions.
谢谢你这几天的陪伴。
Cảm ơn bạn đã làm bạn đồng hành trong mấy ngày qua.
Thank you for your company these past few days.
他们结伴去欧洲旅行。
Họ kết bạn đồng hành cùng đi du lịch châu Âu.
They traveled to Europe together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây