ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伴
bàn
bạn đồng hành, bạn đời
Hán việt: bạn
ノ丨丶ノ一一丨
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).

Thành phần cấu tạo

伴
bàn
bạn đồng hành, bạn đời
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bạn đồng hành, bạn đời
Ví dụ (5)
gǒu狗shì是rénlèi人类zuìhǎo最好de的bànlǚ伴侣。
Chó là người bạn đồng hành tốt nhất của con người.
Dogs are man's best companions.
tā她zhèngzài正在xúnzhǎo寻找yìshēng一生de的bànlǚ伴侣。
Bà ấy là người bạn đời gắn bó suốt cuộc đời ông.
She is looking for a lifelong partner.
tā他hé和tóngbàn同伴yìqǐ一起qù去páshān爬山le了。
Anh ấy đã đi leo núi cùng với người bạn đồng hành.
He went hiking with his companions.
xièxie谢谢nǐ你zhè这jǐtiān几天de的péibàn陪伴。
Cảm ơn bạn đã làm bạn đồng hành trong mấy ngày qua.
Thank you for your company these past few days.
tāmen他们jiébàn结伴qù去ōuzhōu欧洲lǚxíng旅行。
Họ kết bạn đồng hành cùng đi du lịch châu Âu.
They traveled to Europe together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây