ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做伴
zuòbàn
Làm bạn / Bầu bạn
Hán việt: tố bạn
—

Gợi nhớ

Từ "做伴" (zuòbàn) mang nghĩa "Làm bạn / Bầu bạn", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 伴 (bàn - bạn): "bạn đồng hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 伴: Người (亻) luôn đồng hành như một nửa (半) gắn bó không rời trên mọi chặng đường đời chính là người bạn đồng hành, bầu bạn (伴).

Thành phần cấu tạo

做伴
zuòbàn
Làm bạn / Bầu bạn
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
伴
bàn • bạn
bạn đồng hành
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm bạn / Bầu bạn
Ví dụ (3)
háizi孩子men们bú不zàijiā在家,tā她mǎi买le了yì一zhī只māo猫lái来zuòbàn做伴。
Con cái không có nhà, bà ấy mua một con mèo về để bầu bạn.
With the children away from home, she bought a cat to keep her company.
jīnwǎn今晚wǒ我liú留xiàlái下来gěi给nǐ你zuòbàn做伴ba吧。
Tối nay tôi ở lại bầu bạn với bạn nhé.
Let me stay tonight to keep you company.
lǚtú旅途zhōngnéng中能yǒurén有人zuòbàn做伴,jiù就bú不huì会juéde觉得jìmò寂寞。
Trên chặng đường du lịch có người làm bạn thì sẽ không cảm thấy cô đơn.
If you have someone to keep you company during a journey, you won't feel lonely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây