ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做主
zuòzhǔ
làm chủ, quyết định, đứng ra giải quyết (thể hiện quyền lực hoặc sự chịu trách nhiệm).
Hán việt: tố chủ
次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做主" (zuòzhǔ) mang nghĩa "Quyết định, làm chủ", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

做主
zuòzhǔ
Quyết định, làm chủ
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm chủ, quyết định, đứng ra giải quyết (thể hiện quyền lực hoặc sự chịu trách nhiệm).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shìqing事情wǒ我shuō说le了bú不suàn算,děi得yóu由wǒ我de的lǎobǎn老板zuòzhǔ做主。
Việc này tôi nói không có giá trị, phải do sếp của tôi quyết định.
I don't have the final say in this matter; my boss has to make the decision.
jìrán既然wǒ我yǐjīng已经chéngjiā成家le了,zìjǐ自己de的shēnghuó生活yīnggāi应该zìjǐ自己zuòzhǔ做主。
Dẫu sao tôi đã lập gia đình rồi, cuộc sống của mình nên do mình tự làm chủ.
Now that I have a family of my own, I should make my own decisions about my life.
zài在zhè这gè个jiālǐ家里,dàdà大大xiǎoxiǎo小小de的shìqing事情dōu都shì是māma妈妈zuòzhǔ做主。
Trong ngôi nhà này, mọi việc lớn nhỏ đều do mẹ làm chủ.
In this family, Mom makes all the decisions, big and small.
qǐng请nín您yídìng一定yào要wèi为wǒ我zuòzhǔ做主,tā他zhèyàng这样qīfu欺负rén人shì是bú不duì对de的。
Xin ngài nhất định phải đứng ra làm chủ cho tôi, anh ta bắt nạt người như vậy là không đúng.
Please stand up for me—what he's doing, bullying people like this, is wrong.
guānyú关于míngtiān明天de的xíngchéng行程,dàjiā大家shāngliang商量yíxià一下,yóu由nǐ你lái来zuòzhǔ做主ba吧。
Về lịch trình ngày mai, mọi người bàn bạc chút đi, rồi do bạn quyết định nhé.
As for tomorrow's itinerary, let's discuss it together and let you make the final decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây