主
丶一一丨一
5
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).
Thành phần cấu tạo
主
chủ, chính
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chủ, chính
Ví dụ (5)
他是这只狗的主人。
Anh ấy là chủ của con chó này.
He is this dog's owner.
这是我们讨论的主要问题。
Đây là vấn đề chính mà chúng ta thảo luận.
This is the main issue we are discussing.
你应该主动去解决这个困难。
Bạn nên chủ động đi giải quyết khó khăn này.
You should take the initiative to solve this difficulty.
这部电影的主题是关于家庭的。
Chủ đề của bộ phim này là về gia đình.
The theme of this film is family.
房主明天会来收房租。
Chủ nhà ngày mai sẽ đến thu tiền thuê nhà.
The landlord will come tomorrow to collect the rent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây