ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主
zhǔ
chủ, chính
Hán việt: chủ
丶一一丨一
5
条
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

主
zhǔ
chủ, chính
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ, chính
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这zhī只gǒu狗de的zhǔrén主人。
Anh ấy là chủ của con chó này.
He is this dog's owner.
zhè这shì是wǒmen我们tǎolùn讨论de的zhǔyào主要wèntí问题。
Đây là vấn đề chính mà chúng ta thảo luận.
This is the main issue we are discussing.
nǐ你yīnggāi应该zhǔdòng主动qù去jiějué解决zhè这gè个kùnnán困难。
Bạn nên chủ động đi giải quyết khó khăn này.
You should take the initiative to solve this difficulty.
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔtí主题shì是guānyú关于jiātíng家庭de的。
Chủ đề của bộ phim này là về gia đình.
The theme of this film is family.
fáng房zhǔ主míngtiān明天huì会lái来shōu收fángzū房租。
Chủ nhà ngày mai sẽ đến thu tiền thuê nhà.
The landlord will come tomorrow to collect the rent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây