住
ノ丨丶一一丨一
7
本
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).
Thành phần cấu tạo
住
ở, sống, cư trú
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:sống, ở, cư trú.
Ví dụ (5)
你住在哪儿?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
I live in Beijing.
他在那个酒店住了三天。
Anh ấy đã ở khách sạn đó ba ngày.
He stayed at that hotel for three days.
我想和你住在一起。
Tôi muốn sống cùng với bạn.
I want to live with you.
这里环境很好,适合居住。
Môi trường ở đây rất tốt, thích hợp để cư trú.
The environment here is very good and suitable for living.
2
bổ ngữ động từ
Nghĩa:dừng, lại, chặt, chắc (bổ ngữ chỉ kết quả: làm cho cố định/dừng lại).
Ví dụ (5)
站住!
Đứng lại!
Stop there!
记住!
Ghi nhớ! (Nhớ cho kỹ, chắc).
Remember!
停住脚步。
Dừng bước chân lại.
Stop walking.
这个玻璃杯很滑,请你用两只手拿住。
Chiếc cốc thủy tinh này rất trơn, xin bạn hãy dùng hai tay cầm cho chắc.
Hold it.
忍住不哭。
Kìm nén (nhịn lại) không khóc.
Hold back your tears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây