注
丶丶一丶一一丨一
8
把
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).
Thành phần cấu tạo
注
ghi chú, tiêm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ghi chú, tiêm
Ví dụ (5)
护士给他注射了疫苗。
Y tá đã tiêm vắc-xin cho anh ấy.
The nurse gave him a vaccine injection.
这篇文章下面有很多注释。
Bên dưới bài viết này có rất nhiều chú thích (ghi chú).
There are many notes below this article.
老师在我的作文旁边写了批注。
Giáo viên đã viết ghi chú bên cạnh bài văn của tôi.
The teacher wrote comments beside my essay.
医生把药液注入了他的静脉。
Bác sĩ đã tiêm (bơm) dung dịch thuốc vào tĩnh mạch của anh ấy.
The doctor injected the medicinal solution into his vein.
请在表格的底部加上备注。
Vui lòng thêm ghi chú ở cuối biểu mẫu.
Please add a note at the bottom of the form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây