注册
份
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "注册" (zhùcè) mang nghĩa "Đăng ký, ghi danh, nhập học", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 注册
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi danh, nhập học.
Ví dụ (5)
请先在网站上注册一个账号。
Vui lòng đăng ký một tài khoản trên trang web trước.
Please register an account on the website first.
新生明天开始报到注册。
Tân sinh viên bắt đầu báo danh và đăng ký nhập học từ ngày mai.
New students will begin registration tomorrow.
这家公司的注册资本是一千万。
Vốn đăng ký (vốn điều lệ) của công ty này là 10 triệu.
This company's registered capital is ten million.
该商标已经正式注册。
Thương hiệu này đã được đăng ký chính thức.
The trademark has already been officially registered.
注册成功后,请登录您的邮箱验证。
Sau khi đăng ký thành công, vui lòng đăng nhập email để xác thực.
After registering successfully, please log in to your email to verify it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây