商标注册
—
Gợi nhớ
Từ "商标注册" (shāngbiāo zhùcè) mang nghĩa "Đăng ký nhãn hiệu", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).
Thành phần cấu tạo
商标注册
Đăng ký nhãn hiệu
商
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
标
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
注
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
册
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách
Phân tích từ 商标注册
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký nhãn hiệu
Ví dụ (3)
我们已经为新产品提交了商标注册申请。
Chúng tôi đã nộp đơn đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mới.
We have submitted a trademark registration application for the new product.
商标注册可以保护品牌不受侵权和假冒。
Đăng ký nhãn hiệu có thể bảo vệ thương hiệu không bị xâm phạm và làm giả.
Trademark registration protects a brand against infringement and counterfeiting.
经过一年的审核,商标注册证书终于发下来了。
Sau một năm xét duyệt, chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cuối cùng cũng được cấp xuống.
After a year of review, the trademark registration certificate was finally issued.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây