ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商标注册
shāngbiāo zhùcè
Đăng ký nhãn hiệu
Hán việt: thương tiêu chú sách
—

Gợi nhớ

Từ "商标注册" (shāngbiāo zhùcè) mang nghĩa "Đăng ký nhãn hiệu", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).

Thành phần cấu tạo

商标注册
shāngbiāo zhùcè
Đăng ký nhãn hiệu
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký nhãn hiệu
Ví dụ (3)
wǒmen我们yǐjīng已经wèi为xīn新chǎnpǐn产品tíjiāo提交le了shāngbiāo商标zhùcè注册shēnqǐng申请。
Chúng tôi đã nộp đơn đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mới.
We have submitted a trademark registration application for the new product.
shāngbiāo商标zhùcè注册kěyǐ可以bǎohù保护pǐnpái品牌bú不shòu受qīnquán侵权hé和jiǎmào假冒。
Đăng ký nhãn hiệu có thể bảo vệ thương hiệu không bị xâm phạm và làm giả.
Trademark registration protects a brand against infringement and counterfeiting.
jīngguò经过yìnián一年de的shěnhé审核,shāngbiāo商标zhùcè注册zhèngshū证书zhōngyú终于fā发xiàlái下来le了。
Sau một năm xét duyệt, chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cuối cùng cũng được cấp xuống.
After a year of review, the trademark registration certificate was finally issued.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây